Huy Công

Huy Công

Acting

31 Dec 1927
✝ 27 May 2010
Hải Dương, Vietnam
Suka 0

Biografi

Merited Artist Nguyễn Huy Công (31 December 1927 - 27 May 2010) was a Vietnamese actor. Gaining prominence in the early 60s with major roles in the war films of Phạm Kỳ Nam, he was the first artist to be awarded the Best Actor award in Feature Film category at Vietnam Film Festival.

Filmografi

Mùa hè chiều thẳng đứng
★ 6.6
Mùa hè chiều thẳng đứng
sebagai The Fisherman
Detail →
Mùa hè chiều thẳng đứng
2000 The Fisherman
Hà Nội 12 Ngày Đêm
★ 6.0
Hà Nội 12 Ngày Đêm
sebagai Militiaman
Detail →
Hà Nội 12 Ngày Đêm
2002 Militiaman
Chung Một Dòng Sông
★ 5.5
Chung Một Dòng Sông
sebagai Police Chief Quảng
Detail →
Chung Một Dòng Sông
1959 Police Chief Qu...
Truy Lùng Băng Quỷ Gió
★ 0.0
Truy Lùng Băng Quỷ Gió
sebagai Fisherman
Detail →
Truy Lùng Băng Quỷ Gió
1993 Fisherman
Bến Không Chồng
★ 8.0
Bến Không Chồng
sebagai Nghĩa’s uncle
Detail →
Bến Không Chồng
2001 Nghĩa’s uncle
Lửa Rừng
★ 0.0
Lửa Rừng
Detail →
Lửa Rừng
1966
Hà Nội mùa đông năm 46
★ 8.0
Hà Nội mùa đông năm 46
sebagai Cụ Nguyễn Văn Dương
Detail →
Hà Nội mùa đông năm 46
1999 Cụ Nguyễn Văn D...
Hai người mẹ
★ 0.0
Hai người mẹ
sebagai Lào La
Detail →
Hai người mẹ
1975 Lào La
Tiền tuyến gọi
★ 0.0
Tiền tuyến gọi
sebagai Bính
Detail →
Tiền tuyến gọi
1969 Bính
Quyển Vở Sang Trang
★ 0.0
Quyển Vở Sang Trang
sebagai Vĩnh’s father
Detail →
Quyển Vở Sang Trang
1976 Vĩnh’s father
Miền Đất Không Cô Đơn
★ 0.0
Miền Đất Không Cô Đơn
sebagai Công
Detail →
Miền Đất Không Cô Đơn
1982 Công
Biển Gọi
★ 8.0
Biển Gọi
sebagai Bí thư Tiêm
Detail →
Biển Gọi
1967 Bí thư Tiêm
Biển Lửa
★ 7.0
Biển Lửa
sebagai Tỉnh đội trưởng
Detail →
Biển Lửa
1965 Tỉnh đội trưởng
Nơi Gặp Gỡ Của Tình Yêu
★ 0.0
Nơi Gặp Gỡ Của Tình Yêu
Detail →
Nơi Gặp Gỡ Của Tình Yêu
1980
Dã Tràng Xe Cát Biển Đông
★ 0.0
Dã Tràng Xe Cát Biển Đông
sebagai Dã Tràng
Detail →
Dã Tràng Xe Cát Biển Đông
1982 Dã Tràng
Tiếng Gọi Phía Trước
★ 0.0
Tiếng Gọi Phía Trước
sebagai Trung đoàn trưởng
Detail →
Tiếng Gọi Phía Trước
1979 Trung đoàn trưở...
Coordinates of Death
★ 5.8
Coordinates of Death
sebagai Militiaman
Detail →
Coordinates of Death
1986 Militiaman
Ga
★ 4.5
Ga
sebagai Tuần đường
Detail →
Ga
1970 Tuần đường
Anh chỉ có mình em
★ 0.0
Anh chỉ có mình em
sebagai Mr. Thực
Detail →
Anh chỉ có mình em
1992 Mr. Thực
Đứa Con Nuôi
★ 0.0
Đứa Con Nuôi
sebagai Cừ
Detail →
Đứa Con Nuôi
1977 Cừ
Bài ca ra trận
★ 0.0
Bài ca ra trận
sebagai Chính uỷ
Detail →
Bài ca ra trận
1973 Chính uỷ
Cuộc Chia Tay Mùa Hạ
★ 0.0
Cuộc Chia Tay Mùa Hạ
sebagai Cống
Detail →
Cuộc Chia Tay Mùa Hạ
1982 Cống
Không Nơi Ẩn Nấp
★ 0.0
Không Nơi Ẩn Nấp
sebagai ông Mai (bố The)
Detail →
Không Nơi Ẩn Nấp
1971 ông Mai (bố The...
Đàn Chim Trở Về
★ 8.0
Đàn Chim Trở Về
sebagai Cụ Bản
Detail →
Đàn Chim Trở Về
1984 Cụ Bản
Trưởng Ban Dân Số
★ 0.0
Trưởng Ban Dân Số
sebagai Old man Ấm
Detail →
Trưởng Ban Dân Số
1984 Old man Ấm
Độ dốc
★ 0.0
Độ dốc
sebagai Hậu
Detail →
Độ dốc
1973 Hậu
Đợi chờ
★ 0.0
Đợi chờ
sebagai Đỗ Long’s father
Detail →
Đợi chờ
1980 Đỗ Long’s fathe...
Y H'Nua
★ 0.0
Y H'Nua
sebagai Già Mết
Detail →
Y H'Nua
1979 Già Mết
← Kembali

Konfirmasi